demagogue/ˈdeməɡɑːɡ/noun
a political leader who seeks support by appealing to emotions and prejudices
The demagogue stirred up the crowd with fiery rhetoric.
Tên mị dân đã kích động đám đông bằng lời lẽ hùng hồn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“kẻ kích động dân chúng” trong tiếng Anh là demagogue /ˈdeməɡɑːɡ/.
a political leader who seeks support by appealing to emotions and prejudices
The demagogue stirred up the crowd with fiery rhetoric.
Tên mị dân đã kích động đám đông bằng lời lẽ hùng hồn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt