loafer/ˈloʊ.fər/noun
Danh từ chỉ người lười biếng, không làm việc.
a lazy person or a type of shoe
Don’t be a loafer, help with the chores!
Đừng lười biếng nữa, giúp làm việc nhà đi!
Câu thoại thật có chữ “loafer”
I don't understand this chunky loafer shoe trend.
Tôi không hiểu về xu hướng loại giày lười này
10 Shoes Elegant Ladies NEVER Wear - Tập 1 — chương trình TV
this kind of loafer would already look so much more expensive than when it's like
loại giày lười này trông sẽ đắt hơn rất nhiều so với trước đây
10 Flat Shoes Elegant Ladies NEVER Wear - Tập 1 — chương trình TV
but it is what's on the loafer. If you look a little bit closer there is a little chain detail
mà đó là thứ ở trên chiếc giày lười. Nếu bạn nhìn kỹ hơn một chút, bạn sẽ thấy một chi tiết dây chuyền nhỏ
10 Flat Shoes Elegant Ladies NEVER Wear - Tập 1 — chương trình TV