goggle/ˈɡɑːɡəl/noun
Danh từ chỉ kính bảo hộ, dùng khi bơi hoặc làm việc nguy hiểm.
protective eyewear or to stare
He wore goggles while swimming.
Anh ấy đeo kính bảo hộ khi bơi.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“kính bảo hộ” trong tiếng Anh là goggle /ˈɡɑːɡəl/.
Danh từ chỉ kính bảo hộ, dùng khi bơi hoặc làm việc nguy hiểm.
protective eyewear or to stare
He wore goggles while swimming.
Anh ấy đeo kính bảo hộ khi bơi.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt