expectation/ˌek.spekˈteɪ.ʃən/noun
Danh từ chỉ kỳ vọng hoặc mong đợi về kết quả.
a belief about what will happen in the future
The results didn’t meet our expectations.
Kết quả không đáp ứng được kỳ vọng của chúng tôi.
Câu thoại thật có chữ “expectation”
Our amazing days become the expectation
Những ngày tuyệt vời của chúng ta trở thành sự mong đợi
Why your life is so boring - Tập 1 — chương trình TV
You will never exceed your highest expectation,
Bạn sẽ không bao giờ vượt quá | kỳ vọng cao nhất của bạn,
2020 GO HARD MINDSET - High Performance Lessons from the Billionaire Dan Pena - Tập 1 — chương trình TV
Oh, they live up to every expectation
Ồ, họ đáp ứng mọi mong đợi
The Best Brownies You'll Ever Eat - Tập 1 — chương trình TV