testify/ˈtestəfaɪ/verb
Động từ chỉ làm chứng hoặc khai báo.
to speak in a court of law about what you know
She agreed to testify in court.
Cô ấy đồng ý ra làm chứng trước tòa.
Câu thoại thật có chữ “testify”
I wanna testify
Em muốn biểu lộ
I'm prepared to testify
Anh sẵn sàng làm chứng
Blue - Guilty — bài hát
I'm prepared to testify (Duncan)
Anh sẵn sãng làm chứng
Blue - Guilty — bài hát