fastidious/fæˈstɪdiəs/adjective
very attentive to detail and hard to please
He is a fastidious eater who only eats organic food.
Anh ta là người ăn uống khó tính, chỉ ăn thực phẩm hữu cơ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“kỹ tính” trong tiếng Anh là fastidious /fæˈstɪdiəs/.
very attentive to detail and hard to please
He is a fastidious eater who only eats organic food.
Anh ta là người ăn uống khó tính, chỉ ăn thực phẩm hữu cơ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt