relieve/rɪˈliːv/verb
Động từ chỉ hành động làm giảm đau hoặc căng thẳng.
to reduce pain or unpleasant feelings
This medicine will relieve your headache.
Thuốc này sẽ làm dịu cơn đau đầu của bạn.
Câu thoại thật có chữ “relieve”
- Too bad. It might relieve a lot of that tension.
- Tiếc thật. Làm chính mình có khi lại giải toả được khối căng thẳng.
won't relieve the loneliness
Sẽ không dẫn tới cảnh cô đơn.
Britney Spears - I Run Away — bài hát