affectation/ˌæf.ekˈteɪ.ʃən/noun
Danh từ chỉ sự giả tạo, làm bộ.
behavior that is artificial
Her accent feels like an affectation to me.
Giọng của cô ấy nghe như giả tạo với tôi.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“làm bộ” trong tiếng Anh là affectation /ˌæf.ekˈteɪ.ʃən/.
Danh từ chỉ sự giả tạo, làm bộ.
behavior that is artificial
Her accent feels like an affectation to me.
Giọng của cô ấy nghe như giả tạo với tôi.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt