stun/stʌn/verb
to shock or surprise greatly
Her beauty stunned everyone at the party.
Vẻ đẹp của cô ấy làm mọi người tại bữa tiệc sững sờ.
Câu thoại thật có chữ “stun”
April, stun rounds.
April, đạn choáng.
Just stun rounds, sir.
Chỉ có đạn choáng thôi, thưa ngài.
I'm still numb from all those stun rounds.
Tớ vẫn còn tê hết cả người vì mấy viên đạn choáng đó.