scuba/ˈskuː.bə/noun
Danh từ chỉ hoạt động lặn biển với bình dưỡng khí để thở.
underwater diving with breathing equipment
I went scuba diving in the ocean.
Mình đi lặn có bình dưỡng khí ở biển.
Câu thoại thật có chữ “scuba”
Through the waves as I scuba dive below the harbor
Qua những ngọn sóng, tôi ngụp lặn sâu thật sâu...
Owl city - The Airway — bài hát
As a scuba diver, I have gone as far as 35 feet,
Là 1 thợ lặn, tôi đã lặn đến khoảng 35 feet,
A Professional Mermaid's Entire Routine, from Waking Up to Saving the Ocean | Allure - Tập 1 — chương trình TV
my scuba diving, free diving, I have first aid,
lặn có bình, lặn tự do, sơ cứu
A Professional Mermaid's Entire Routine, from Waking Up to Saving the Ocean | Allure - Tập 1 — chương trình TV