coldhearted/ˌkoʊldˈhɑːr.tɪd/adjective
Tính từ chỉ người thiếu cảm xúc, lạnh lùng hoặc không quan tâm.
lacking compassion or warmth
His coldhearted response shocked everyone.
Phản ứng lạnh lùng của anh ấy khiến mọi người sốc.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“lạnh lùng” trong tiếng Anh là coldhearted /ˌkoʊldˈhɑːr.tɪd/.
Tính từ chỉ người thiếu cảm xúc, lạnh lùng hoặc không quan tâm.
lacking compassion or warmth
His coldhearted response shocked everyone.
Phản ứng lạnh lùng của anh ấy khiến mọi người sốc.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt