intercontinental/ˌɪntərˌkɑːntəˈnentəl/adjective
Tính từ chỉ sự liên lục địa, xuyên lục địa.
between or across continents
This intercontinental flight takes 15 hours.
Chuyến bay xuyên lục địa này mất 15 tiếng.
Câu thoại thật có chữ “intercontinental”
make their daily half-hour intercontinental commute.
thực hiện chuyến đi xuyên lục địa kéo dài nửa tiếng hằng ngày của họ.
Istanbul - Tập 1 — chương trình TV
from the intercontinental radio news
từ tin tức phát thanh liên lục địa.
Britney Spears - Kill The Lights — bài hát
or Intercontinental Ballistic Missiles, which in the febrile Cold War climate
hoặc Tên lửa đạn đạo xuyên lục địa, trong hoàn cảnh Chiến tranh Lạnh khốc liệt
The Evolution of Space Rockets - Tập 1 — chương trình TV