arachnid/əˈræknɪd/noun
Danh từ chỉ lớp động vật có tám chân, như nhện, bọ cạp.
a class of joint-legged animals like spiders
Spiders are a type of arachnid.
Nhện là một loại loài nhện.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“loài nhện” trong tiếng Anh là arachnid /əˈræknɪd/.
Danh từ chỉ lớp động vật có tám chân, như nhện, bọ cạp.
a class of joint-legged animals like spiders
Spiders are a type of arachnid.
Nhện là một loại loài nhện.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt