enumerate/ɪˈnuːməreɪt/verb
Động từ chỉ hành động liệt kê chi tiết.
to name things one by one
She enumerated the reasons for her decision.
Cô ấy liệt kê các lý do cho quyết định của mình.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“liệt kê” trong tiếng Anh là enumerate /ɪˈnuːməreɪt/.
Động từ chỉ hành động liệt kê chi tiết.
to name things one by one
She enumerated the reasons for her decision.
Cô ấy liệt kê các lý do cho quyết định của mình.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt