salutation/ˌsæljuˈteɪʃn/noun
Danh từ chỉ lời chào hoặc sự kính chào.
a word or phrase used to greet someone
He gave a formal salutation before starting the speech.
Anh ấy nói lời chào trang trọng trước khi bắt đầu bài phát biểu.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“lời chào” trong tiếng Anh là salutation /ˌsæljuˈteɪʃn/.
Danh từ chỉ lời chào hoặc sự kính chào.
a word or phrase used to greet someone
He gave a formal salutation before starting the speech.
Anh ấy nói lời chào trang trọng trước khi bắt đầu bài phát biểu.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt