eulogy/ˈjuːlədʒi/noun
Danh từ chỉ bài ca ngợi, điếu văn.
a speech praising someone, usually after death
He gave a heartfelt eulogy at his friend’s funeral.
Anh ấy đọc một bài điếu văn chân thành tại tang lễ bạn mình.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“lời ca ngợi” trong tiếng Anh là eulogy, panegyric /ˈjuːlədʒi/.
Danh từ chỉ bài ca ngợi, điếu văn.
a speech praising someone, usually after death
He gave a heartfelt eulogy at his friend’s funeral.
Anh ấy đọc một bài điếu văn chân thành tại tang lễ bạn mình.
Danh từ chỉ bài phát biểu ca ngợi.
a formal speech or piece of writing that praises someone or something
He delivered a moving panegyric at the award ceremony.
Anh ấy đọc một bài tán dương cảm động tại lễ trao giải.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt