firefighter/ˈfaɪrfaɪtər/noun
Danh từ chỉ lính cứu hỏa chữa cháy.
a person whose job is to put out fires
The firefighter rescued a child from the burning house.
Người lính cứu hỏa đã cứu một đứa trẻ khỏi ngôi nhà đang cháy.
Câu thoại thật có chữ “firefighter”
My daddy is a firefighter.
Bố con là lính cứu hỏa.
Phoebe & Jay: Fire Drill — phim
So what was it like to become a firefighter?
Vậy cảm giác trở thành một lính cứu hỏa như thế nào?
Day in the Life of a Japanese Firefighter - Tập 1 — chương trình TV
I'm no firefighter
Em không phải là lính cứu hỏa
Sabrina Carpenter - Smoke and Fire — bài hát