water supply/ˈwɔː.tər səˈplaɪ/noun
Danh từ chỉ nguồn cung cấp nước sạch.
water available for use or distribution in an emergency
Clean water supply was sent to the affected village.
Nguồn nước sạch đã được gửi đến ngôi làng bị ảnh hưởng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nguồn cung cấp nước” trong tiếng Anh là water supply /ˈwɔː.tər səˈplaɪ/.
Danh từ chỉ nguồn cung cấp nước sạch.
water available for use or distribution in an emergency
Clean water supply was sent to the affected village.
Nguồn nước sạch đã được gửi đến ngôi làng bị ảnh hưởng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt