noodles/ˈnuːdəlz/noun
Danh từ chỉ mì hoặc bún.
long, thin pieces of pasta or dough, often cooked in soup or stir-fried
We had beef noodles for lunch.
Chúng tôi ăn mì bò vào bữa trưa.
Câu thoại thật có chữ “noodles”
Noodles in.
Mì vào.
1 Minute Vs. 1 Hour Vs. 1 Day Noodles • Tasty - Tập 1 — chương trình TV
Noodles in here.
Mì ở đây.
1 Minute Vs. 1 Hour Vs. 1 Day Noodles • Tasty - Tập 1 — chương trình TV
The noodles look fantastic.
Sợi mì nhìn rất tuyệt
Trying the BEST Food in HOI AN! Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV