Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

“mô hình” tiếng Anh là gì?

“mô hình” trong tiếng Anh là model, pattern, paradigm /ˈmɑːdəl/.

Trang này lấy ví dụ từ 200 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

model/ˈmɑːdəl/noun

Danh từ chỉ mô hình hoặc bản sao của vật gì.

a small copy of something; or a person who shows clothes

This is a model of the new building.

Đây là mô hình của tòa nhà mới.

Câu thoại thật có chữ “model”

Học cả bộ “Trình Độ B1 - Intermediate”

pattern/ˈpætərn/noun

Danh từ chỉ mẫu hoặc mô hình.

a repeated design or arrangement; a model for behavior or structure

This pattern is common in traditional clothes.

Hoa văn này phổ biến trong trang phục truyền thống.

Câu thoại thật có chữ “pattern”

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản”

paradigm/ˈperədaɪm/noun

Danh từ chỉ mô hình hoặc khuôn mẫu tư duy chi phối cách hiểu một lĩnh vực.

a typical example or pattern of something; a model

This study could represent a new paradigm in cancer treatment.

Nghiên cứu này có thể là một mô hình mới trong điều trị ung thư.

Câu thoại thật có chữ “paradigm”

  • Many cases when there is a paradigm shift of science, it takes a generation before people really accept it.

    Nhiều trường hợp, khi có sự thay đổi trong khuôn mẫu khoa học, phải cần một thời gian rất dài để mọi người thật sự chấp nhận nó.

    100 Greatest Discoveries — phim

  • 'Cause there was shift in the paradigm.

    Vì đã có một sự chuyển đổi trong mô hình định sẵn của em (Hàm ý chỉ Những người bạn khác với suy nghĩ)

    Clean Bandit ft. Noonie Bao - Dust Clears — bài hát

  • Even though the Rebecca model represents a new paradigm,

    Dù mẫu Rebecca đại diện cho một mô thức mới,

    A Week With Rebecca | Sci-Fi Short Film — phim

Học cả bộ “Trình Độ C2 - Proficient”

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt