model/ˈmɑːdəl/noun
Danh từ chỉ mô hình hoặc bản sao của vật gì.
a small copy of something; or a person who shows clothes
This is a model of the new building.
Đây là mô hình của tòa nhà mới.
Câu thoại thật có chữ “model”
Model J-9.
Loại J-9.
Perfect model before my time.
Mô hình hoàn hảo trước thời của tôi
Backstreet Boys - Hologram — bài hát
Hello, Duggee. How's the model-making going?
Chào Duggee. Cậu làm mô hình tới đâu rồi?
Hey Duggee: The Party Badge — phim