hood/hʊd/noun
Danh từ chỉ mũ trùm đầu hoặc khu vực lân cận, thường thân mật.
a covering for the head or neighborhood
She pulled up the hood of her jacket.
Cô ấy kéo mũ trùm của áo khoác lên.
Câu thoại thật có chữ “hood”
Pop the hood.
Mở nắp ca-pô đi.
Grizzly Rage (2007) — phim
This is why you wear a hood.
Đây là lý do anh phải đội mũ trùm.
This is a guy in a hood.
Đây là một gã trùm đầu.