broker/ˈbroʊkər/noun
a person who arranges transactions between buyers and sellers
He works as a real estate broker.
Anh ấy làm môi giới bất động sản.
Câu thoại thật có chữ “broker”
Your broker will immediately sell all of your position in order to minimize losses.
Nhà môi giới của bạn sẽ ngay lập tức bán tất cả các vị trí của bạn để giảm thiểu tổn thất.
5 Investing Mistakes I Wish I Avoided When I Started - Tập 1 — chương trình TV
Tell me a I'm a stock broker. Whatever
Nói với tôi rằng tôi là một nhà môi giới chứng khoán. Sao cũng được
This Is How Successful People Manage Their Time - Tập 1 — chương trình TV
his 99K back, you will owe your broker the remaining amount plus interest.
99.000 của anh ta quay trở lại, bạn sẽ nợ nhà môi giới của bạn số tiền còn lại cộng với lãi suất.
5 Investing Mistakes I Wish I Avoided When I Started - Tập 1 — chương trình TV