partly/ˈpɑːrtli/adverb
Trạng từ chỉ một phần hoặc không hoàn toàn.
to some degree but not completely
The delay was partly due to bad weather.
Sự chậm trễ một phần là do thời tiết xấu.
Câu thoại thật có chữ “partly”
- 62 degrees, partly cloudy.
- 62 độ, trời có mây.
That's partly the reason why journalists
Đó là một phần lí do tại sao các nhà báo
Maria Ressa delivers the Commencement Address | Harvard Commencement 2024 - Tập 1 — chương trình TV
partly in my own little, photographic hide, Machan.
một phần là nơi ẩn náu chụp hình nhỏ bé của riêng tôi, Machan
Scotland's Highlands - Tập 1 — chương trình TV