fiscal year/ˈfɪskəl jɪr/noun
Danh từ chỉ năm tài chính hoặc năm ngân sách.
a 12-month period used for accounting and financial purposes
The company made a profit in the last fiscal year.
Công ty đã có lợi nhuận trong năm tài chính vừa qua.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“năm tài chính” trong tiếng Anh là fiscal year /ˈfɪskəl jɪr/.
Danh từ chỉ năm tài chính hoặc năm ngân sách.
a 12-month period used for accounting and financial purposes
The company made a profit in the last fiscal year.
Công ty đã có lợi nhuận trong năm tài chính vừa qua.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt