credit limit/ˈkredɪt ˈlɪmɪt/noun
Danh từ chỉ hạn mức tín dụng hoặc giới hạn vay.
the maximum amount of credit a lender will extend
She exceeded her credit limit last month.
Cô ấy đã vượt quá hạn mức tín dụng vào tháng trước.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“hạn mức tín dụng” trong tiếng Anh là credit limit /ˈkredɪt ˈlɪmɪt/.
Danh từ chỉ hạn mức tín dụng hoặc giới hạn vay.
the maximum amount of credit a lender will extend
She exceeded her credit limit last month.
Cô ấy đã vượt quá hạn mức tín dụng vào tháng trước.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt