rest/rest/verb
Danh từ chỉ sự nghỉ ngơi hoặc phần còn lại.
to relax or do nothing after being active
You should rest after a long day at work.
Bạn nên nghỉ ngơi sau một ngày làm việc dài.
Câu thoại thật có chữ “rest”
Take a rest.
Hãy nghỉ đi.
Why people believe they can’t draw - and how to prove they can - Graham Shaw - TEDxHull - Tập 1 — chương trình TV
How it's laid to rest?
Bao phủ lấy đôi ta
Try to get some rest.
Ngài cố nghỉ ngơi chút đi.
Beauty and the Beast | Fairy Tales and Bedtime Stories for Kids | Princess Story - Tập 1 — chương trình TV