ritual/ˈrɪtʃuːəl/noun
Danh từ chỉ nghi thức hoặc thói quen truyền thống.
a set of fixed actions, often used in religious ceremonies
The tribe performs a special ritual before harvest.
Bộ tộc thực hiện một nghi thức đặc biệt trước vụ thu hoạch.
Câu thoại thật có chữ “ritual”
My ritual
Đó chính là thói quen của anh
Marshmello feat. Wrabel - Ritual — bài hát
It's my ritual
Đó chính là thói quen của anh
Marshmello feat. Wrabel - Ritual — bài hát
It's ritual's habitual
Cõ lẽ nó chỉ là nghi thức, chi là thói quen của chúng ta