farming/ˈfɑːrmɪŋ/noun
Danh từ chỉ hoạt động canh tác nông nghiệp.
the activity of growing crops or raising animals
He moved to the countryside to start farming.
Anh ấy chuyển đến vùng nông thôn để bắt đầu canh tác.
Câu thoại thật có chữ “farming”
Says he's gonna start farming.
Bảo là sẽ làm nông.
Rio Diablo (1993) — phim
I came from a farming family.
Tôi xuất thân từ một gia đình làm nông.
GRANDMA LANDAUER: Now, this is not farming.
BÀ LANDAUER: Đây đâu phải làm ruộng.
Heartland (1979) — phim