relent/rɪˈlent/verb
Động từ nhượng bộ hoặc giảm bớt sự nghiêm khắc sau khi kiên quyết.
to become less strict or harsh
He finally relented and let us go.
Cuối cùng anh ấy nhượng bộ và để chúng tôi đi.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nhượng bộ” trong tiếng Anh là relent /rɪˈlent/.
Động từ nhượng bộ hoặc giảm bớt sự nghiêm khắc sau khi kiên quyết.
to become less strict or harsh
He finally relented and let us go.
Cuối cùng anh ấy nhượng bộ và để chúng tôi đi.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt