seal/siːl/verb
Động từ đóng kín hoặc niêm phong để bảo vệ hoặc giữ bí mật.
to close tightly or an official mark
He sealed the envelope before mailing it.
Anh ấy niêm phong phong bì trước khi gửi.
Câu thoại thật có chữ “seal”
Boys seal me up!
Hỡi các chàng trai hãy niêm phong tôi lại đi!
I Spent 50 Hours Buried Alive - Tập 1 — chương trình TV
CAN YOU IMAGINE SEAL SAYING THE 'N' WORD?
CÁC BẠN CÓ THỂ TƯỞNG TƯỢNG CON HẢI CẨU NÓI TỪ 'N' KHÔNG?
Donald Glover - Advice from Tracy Morgan - Tập 1 — chương trình TV
YOU CAN'T HAVE SEAL AT THE GRAMMYS TALKING ABOUT...
BẠN KHÔNG THỂ ĐỂ HẢI CẨU Ở GIẢI GRAMMY NÓI VỀ...
Donald Glover - Advice from Tracy Morgan - Tập 1 — chương trình TV