anymore/ˌeniˈmɔːr/adverb
Trạng từ chỉ không còn xảy ra hoặc tồn tại nữa.
no longer; at the present time no longer
I don’t live there anymore.
Tôi không còn sống ở đó nữa.
Câu thoại thật có chữ “anymore”
Not anymore.
Giờ thì không.
Not anymore.
Bây giờ thì không.
Not anymore.
Không còn phải nữa.