snot/snɔːt/noun
Danh từ chỉ chất nhầy từ mũi, thường mang nghĩa thô tục.
nasal mucus
Wipe the snot off your nose.
Lau nước mũi trên mũi bạn đi.
Câu thoại thật có chữ “snot”
Roscoe's on his knees with the snot nose
Roscoe quỳ xuống với cái mũi hợm hĩnh
Mariah Carey - Up Out My Face — bài hát