soda/ˈsoʊdə/noun
Danh từ chỉ nước ngọt có ga.
a sweet fizzy drink, often flavored and carbonated
He ordered a soda with his burger.
Anh ấy gọi một ly nước ngọt với burger.
Câu thoại thật có chữ “soda”
Nick: want a soda?
Nick: Muốn uống nước ngọt không?
The Great Fight (2011) — phim
No soda. No soda.
Không nước ngọt. Không nước ngọt.
The Great Fight (2011) — phim
Cassie says no soda.
Chị Cassie bảo không nước ngọt.
The Great Fight (2011) — phim