living room/ˈlɪvɪŋ ruːm/noun
Danh từ chỉ phòng khách hoặc phòng sinh hoạt.
a room in a house for general family use and entertaining guests
We watch TV together in the living room.
Chúng tôi cùng xem TV trong phòng khách.
Câu thoại thật có chữ “living room”
This is the living room.
Đây là phòng khách.
Northern Borders — phim
I'm going to check the living room.
Tớ đi kiểm tra phòng khách.
Let's see. We'll go in here, the living room.
Xem nào. Vào đây nhé, phòng khách.