fridge/frɪdʒ/noun
Danh từ chỉ tủ lạnh bảo quản thực phẩm.
a machine for keeping food cold and fresh
There’s some juice in the fridge.
Có một ít nước ép trong tủ lạnh.
Câu thoại thật có chữ “fridge”
Here's your heavy fridge.
Đây là cái tủ lạnh đầy đồ uống của anh đấy.
If You Click This Video I'll Give My Friend .001$ - Tập 1 — chương trình TV
I have Heinz ketchup in the fridge.
Tủ lạnh nhà tôi có tương cà Heinz.
And we're gonna put this in the fridge.
Và chúng ta sẽ để cái này vào tủ lạnh.
Giant Raindrop Cake: Behind Tasty - Tập 1 — chương trình TV