liquor/ˈlɪk.ər/noun
Danh từ chỉ rượu mạnh, đồ uống có cồn được chưng cất.
strong alcoholic drink
The bar serves a variety of liquors.
Quầy bar phục vụ nhiều loại rượu mạnh.
Câu thoại thật có chữ “liquor”
liquor? Since right now.
mạnh thế? Từ ngay bây giờ.
about the liquor or anything.
về chuyện rượu chè gì cả.
Used to steal your parents' liquor
Từng trộm rượu nhà anh
Tiffany Alvord - The One That Got Away — bài hát