hunting/ˈhʌntɪŋ/noun
Danh từ chỉ hoạt động săn bắn.
the activity of chasing and killing animals
Hunting is no longer allowed in this area.
Săn bắn không còn được phép ở khu vực này nữa.
Câu thoại thật có chữ “hunting”
Men. Killing. Hunting.
Đàn ông. Giết chóc. Săn bắn.
Maybe we can go hunting someday.
Có khi hôm nào ông cháu mình đi săn.
Northern Borders — phim
Though my hunting days are over.
Dù những ngày đi săn của tôi đã qua.