aside/əˈsaɪd/adverb
Trạng từ chỉ hành động đẩy sang một bên hoặc tránh.
to one side
She pushed the curtain aside.
Cô ấy kéo rèm sang một bên.
Câu thoại thật có chữ “aside”
Move aside!
Tránh ra nào.
Beauty and the Beast | Fairy Tales and Bedtime Stories for Kids | Princess Story - Tập 1 — chương trình TV
Step aside.
Tránh ra.
Bruno (2000) — phim
Step aside, gentleman.
Tránh ra nào các chàng trai.
Crossed Over — phim