copy/ˈkɑːpi/verb
Động từ chỉ hành động sao chép hoặc làm bản sao.
to make something that is the same as another
He copied the answers from his friend.
Cậu ấy đã sao chép câu trả lời từ bạn mình.
Câu thoại thật có chữ “copy”
You copy?
Nghe rõ không?
Copy me children.
Bắt chước cô nhé các con.
Copy that. Moving?
Đã rõ. Đang di chuyển chứ?