vicissitudes/vɪˈsɪsɪtuːdz/noun
a change of circumstances or fortune, typically one that is unwelcome or unpleasant
They remained friends through the vicissitudes of life.
Họ vẫn là bạn bè qua những thăng trầm của cuộc sống.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thăng trầm” trong tiếng Anh là vicissitudes /vɪˈsɪsɪtuːdz/.
a change of circumstances or fortune, typically one that is unwelcome or unpleasant
They remained friends through the vicissitudes of life.
Họ vẫn là bạn bè qua những thăng trầm của cuộc sống.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt