reengage/ˌriːɪnˈɡeɪdʒ/verb
Động từ khôi phục sự tham gia hoặc cam kết trong một hoạt động.
to become involved again
We need to reengage our team in the project.
Chúng ta cần khiến đội ngũ tái tham gia vào dự án.
Câu thoại thật có chữ “reengage”
Improper removal, please reengage cartridge immediately.
Tháo sai cách, vui lòng gắn lại hộp tiếp ngay lập tức.
Chimera | Sci-Fi Short Film — phim