collateral/kəˈlætərəl/noun
Danh từ chỉ tài sản thế chấp hoặc bảo đảm.
property pledged as security for loan repayment
He used his car as collateral for the loan.
Anh ấy dùng chiếc xe của mình làm tài sản thế chấp cho khoản vay.
Câu thoại thật có chữ “collateral”
Are you sure you want me to do that? I cannot do that without any collateral damage.
Ngài chắc muốn tôi làm thế chứ? Tôi không thể làm mà không gây thiệt hại phụ.
Firmware | Sci-Fi Short Film — phim
known as the July 12, 2007 Baghdad airstrike. The video, which WikiLeaks called Collateral Murder,
được gọi là cuộc không kích Baghdad ngày 12 tháng 7 năm 2007. Đoạn video mà WikiLeaks gọi là Vụ giết người có tài sản thế chấp,
The Iraq War Explained - Tập 1 — chương trình TV