bane/beɪn/noun
Danh từ chỉ nguyên nhân gây phiền hà.
a cause of great distress or annoyance
Traffic is the bane of city life.
Giao thông là mối họa của cuộc sống thành phố.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tai họa” trong tiếng Anh là bane /beɪn/.
Danh từ chỉ nguyên nhân gây phiền hà.
a cause of great distress or annoyance
Traffic is the bane of city life.
Giao thông là mối họa của cuộc sống thành phố.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt