net worth/net wɜːrθ/noun
Danh từ chỉ giá trị ròng hoặc tài sản tổng.
the total assets minus total liabilities of an individual or company
His net worth increased after the property sale.
Giá trị tài sản ròng của anh ấy tăng sau khi bán bất động sản.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tài sản ròng” trong tiếng Anh là net worth /net wɜːrθ/.
Danh từ chỉ giá trị ròng hoặc tài sản tổng.
the total assets minus total liabilities of an individual or company
His net worth increased after the property sale.
Giá trị tài sản ròng của anh ấy tăng sau khi bán bất động sản.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt