neuron/ˈnʊrɑːn/noun
Danh từ chỉ tế bào thần kinh hoặc nơ-ron.
a nerve cell that transmits information through the body
Neurons communicate through electrical signals.
Các nơ-ron giao tiếp bằng tín hiệu điện.
Câu thoại thật có chữ “neuron”
Instead it stealthily jumps from neuron to neuron, very slowly making its way to your brain.
Thay vào đó, nó lén lút nhảy từ nơ-ron này sang nơ-ron khác, từ từ tiến đến não của bạn.
The Deadliest Virus on Earth - Tập 1 — chương trình TV
So a neuron isn't intelligent,
Vậy nên một nơ ron không hề thông minh
Is consciousness an illusion? 5 experts explain - Tập 1 — chương trình TV
by messing up the neuron communication inside your brain, so much so, that it can't function anymore.
bằng cách làm rối loạn sự liên lạc nơ-ron bên trong não của bạn, đến mức nó không thể hoạt động được nữa.
The Deadliest Virus on Earth - Tập 1 — chương trình TV