suck/sʌk/verb
Động từ chỉ hành động tệ hại hoặc không tốt.
to draw something into the mouth; informally used to mean something is bad
This weather really sucks.
Thời tiết này thật tệ.
Câu thoại thật có chữ “suck”
I'll suck it.
Để ta hút cho.
God, you suck.
Trời, mày tệ thật.
Grizzly Rage (2007) — phim
Suck it up!
Chấp nhận đi!