ostracize/ˈɔːstrəsaɪz/verb
to exclude someone from a group or society
He was ostracized by his former colleagues.
Anh ta bị các đồng nghiệp cũ tẩy chay.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tẩy chay” trong tiếng Anh là ostracize /ˈɔːstrəsaɪz/.
to exclude someone from a group or society
He was ostracized by his former colleagues.
Anh ta bị các đồng nghiệp cũ tẩy chay.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt