cab/kæb/noun
a taxi or driver’s compartment
I took a cab to the airport.
Mình đi taxi ra sân bay.
Câu thoại thật có chữ “cab”
We shared a cab.
Chúng tôi đi chung một chiếc taxi.
Let them take a cab.
Cứ để chúng đi taxi.
He said to take a cab.
Bố bảo bắt taxi.
The Dollmaker (1984) — phim