tragedy/ˈtrædʒ.ə.di/noun
Danh từ chỉ sự kiện đau buồn, gây tổn thất lớn về người hoặc vật.
a disastrous event or sad story
The fire was a terrible tragedy.
Vụ cháy là một bi kịch kinh hoàng.
Câu thoại thật có chữ “tragedy”
Isn't that a tragedy?
Chẳng phải đó là một bi kịch sao?
096 | Sci-Fi Short Film — phim
Sounds like you're exploiting the tragedy.
Nghe như chị đang lợi dụng bi kịch đấy.
Parks and Recreation — Leslie lợi dụng bi kịch để thắng buổi họp dân — phim
And once again it's a tragedy anthem.
Và mày lại tiếp tục bài ca đau khổ của mình
Hollywood Undead - We Are — bài hát