decade/ˈdek.eɪd/noun
Danh từ chỉ thập kỷ hoặc khoảng thời gian mười năm.
a period of ten years
A lot has changed in the past decade.
Rất nhiều điều đã thay đổi trong thập kỷ qua.
Câu thoại thật có chữ “decade”
Before this decade is out...
Trước khi thập niên này khép lại...
He passed just a decade ago.
Ông ấy mất cách đây mới một thập kỷ.
And Dr. Fitz actually theorized its approach probably about a decade ago.
Và tiến sĩ Fitz thật ra đã đưa ra giả thuyết về đường tới của nó từ khoảng mười năm trước.